TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poisoning

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔɪzənɪŋ/ US/ˈpɔɪzənɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

poisoning nghĩa là sự đầu độc.

Nghĩa của poisoning

Danh từ

  1. Sự đầu độc.

Dạng từ của poisoning

Số nhiềupoisonings

Họ từ của poisoning

Câu hỏi thường gặp

poisoning nghĩa là gì?

poisoning (danh từ) nghĩa là sự đầu độc.

poisoning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poisoning: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪzənɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪzənɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.