poisoning
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔɪzənɪŋ/
US/ˈpɔɪzənɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
poisoning nghĩa là sự đầu độc.
Nghĩa của poisoning
Danh từ
- Sự đầu độc.
Dạng từ của poisoning
| Số nhiều | poisonings |
Họ từ của poisoning
Câu hỏi thường gặp
poisoning nghĩa là gì?
poisoning (danh từ) nghĩa là sự đầu độc.
poisoning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poisoning: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪzənɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪzənɪŋ/.