TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poker-faced

giọng máy của trình duyệt

poker-faced nghĩa là Có bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy).

Nghĩa của poker-faced

Tính từ

  1. Có bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy).

Dạng từ của poker-faced

So sánh hơnmore poker-faced
So sánh nhấtmost poker-faced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poker-faced

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

poker-faced nghĩa là gì?

poker-faced (tính từ) nghĩa là Có bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.