poker-faced
giọng máy của trình duyệt
poker-faced nghĩa là Có bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy).
Nghĩa của poker-faced
Tính từ
- Có bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy).
Dạng từ của poker-faced
| So sánh hơn | more poker-faced |
| So sánh nhất | most poker-faced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poker-faced
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
poker-faced nghĩa là gì?
poker-faced (tính từ) nghĩa là Có bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy).