TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poky

giọng máy của trình duyệt

poky nghĩa là nhỏ hẹp, tồi tàn, nhỏ mọn, tầm thường.

Nghĩa của poky

Tính từ

  1. Nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng).
  2. Nhỏ mọn, tầm thường (công việc làm).

Dạng từ của poky

So sánh hơnpokier
So sánh nhấtpokiest
Số nhiềupokies

Câu hỏi thường gặp

poky nghĩa là gì?

poky (tính từ) nghĩa là nhỏ hẹp, tồi tàn, nhỏ mọn, tầm thường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.