TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Poland

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəʊ.lənd/ US/ˈpoɫ.ənd/ giọng máy của trình duyệt

Poland nghĩa là ba lan.

Nghĩa của Poland

Danh từ riêng

  1. Ba Lan.

Câu ví dụ với Poland

  • A week later, Germany attacked Poland. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.
  • She is from Poland. Cô ấy đến từ Ba Lan.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Poland nghĩa là gì?

Poland (danh từ riêng) nghĩa là ba lan.

Poland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Poland: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.lənd/, giọng Mỹ (US) /ˈpoɫ.ənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.