TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polarise

giọng máy của trình duyệt

polarise nghĩa là phân cực, được phân cực.

Nghĩa của polarise

Ngoại động từ

  1. Vật lý Phân cực.
  2. Nghĩa bóng Cho (từ...) một nghĩa đặc biệt.
  3. Cho một hướng thống nhất.

Nội động từ

  1. Được phân cực.

Câu hỏi thường gặp

polarise nghĩa là gì?

polarise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân cực, được phân cực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.