TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polarization

UK/ˌpoʊlərɪˈzeɪʃən/ US/ˌpoʊlərɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

polarization nghĩa là sự phân cực, độ phân cực.

Nghĩa của polarization

Danh từ

  1. Sự phân cực, độ phân cực.
    • magnetic polarizationsự phân cực từ
    • nuclear polarizationsự phân cực hạt nhân

Dạng từ của polarization

Số nhiềupolarizations

Họ từ của polarization

Câu hỏi thường gặp

polarization nghĩa là gì?

polarization (danh từ) nghĩa là sự phân cực, độ phân cực.

polarization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polarization: giọng Anh (UK) /ˌpoʊlərɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpoʊlərɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.