polarize
UK/ˈpəʊ.lə.ɹaɪz/
US/ˈpoʊ.lə.ɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
polarize nghĩa là phân cực, được phân cực.
Nghĩa của polarize
Ngoại động từ
- Vật lý Phân cực.
- Nghĩa bóng Cho (từ...) một nghĩa đặc biệt.
- Cho một hướng thống nhất.
Nội động từ
- Được phân cực.
Dạng từ của polarize
| Ngôi thứ ba số ít | polarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polarizing |
| Quá khứ phân từ | polarized |
| Quá khứ | polarized |
Họ từ của polarize
Câu hỏi thường gặp
polarize nghĩa là gì?
polarize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân cực, được phân cực.
polarize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polarize: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.lə.ɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.lə.ɹaɪz/.