TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polarize

UK/ˈpəʊ.lə.ɹaɪz/ US/ˈpoʊ.lə.ɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

polarize nghĩa là phân cực, được phân cực.

Nghĩa của polarize

Ngoại động từ

  1. Vật lý Phân cực.
  2. Nghĩa bóng Cho (từ...) một nghĩa đặc biệt.
  3. Cho một hướng thống nhất.

Nội động từ

  1. Được phân cực.

Dạng từ của polarize

Ngôi thứ ba số ítpolarizes
Hiện tại phân từ (-ing)polarizing
Quá khứ phân từpolarized
Quá khứpolarized

Họ từ của polarize

Câu hỏi thường gặp

polarize nghĩa là gì?

polarize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân cực, được phân cực.

polarize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polarize: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.lə.ɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.lə.ɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.