polemic
UK/pəˈlɛmɪk/
US/pəˈlɛmɪk/
giọng máy của trình duyệt
polemic nghĩa là cuộc luận chiến, cuộc bút chiến, sự luận chiến, sự bút chiến.
Nghĩa của polemic
Danh từ
- Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.
- Số nhiều Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến.
- Nhà luận chiến, nhà bút chiến.
Tính từ
- Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến.
Dạng từ của polemic
| Số nhiều | polemics |
| So sánh hơn | more polemic |
| So sánh nhất | most polemic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polemic
Đồng nghĩa
Họ từ của polemic
Câu hỏi thường gặp
polemic nghĩa là gì?
polemic (danh từ, tính từ) nghĩa là cuộc luận chiến, cuộc bút chiến, sự luận chiến, sự bút chiến.
polemic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polemic: giọng Anh (UK) /pəˈlɛmɪk/, giọng Mỹ (US) /pəˈlɛmɪk/.