TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polish up

giọng máy của trình duyệt

polish up nghĩa là chuốt bóng.

Nghĩa của polish up

Cụm động từ

  1. Chuốt bóng, làm cho bóng bảy đẹp đẽ.

Dạng từ của polish up

Ngôi thứ ba số ítpolishes up
Hiện tại phân từ (-ing)polishing up
Quá khứ phân từpolished up
Quá khứpolished up

Câu hỏi thường gặp

polish up nghĩa là gì?

polish up (cụm động từ) nghĩa là chuốt bóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.