polish up
giọng máy của trình duyệt
polish up nghĩa là chuốt bóng.
Nghĩa của polish up
Cụm động từ
- Chuốt bóng, làm cho bóng bảy đẹp đẽ.
Dạng từ của polish up
| Ngôi thứ ba số ít | polishes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polishing up |
| Quá khứ phân từ | polished up |
| Quá khứ | polished up |
Câu hỏi thường gặp
polish up nghĩa là gì?
polish up (cụm động từ) nghĩa là chuốt bóng.