TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polished

UK/ˈpɒlɪʃt/ US/ˈpɑlɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

polished nghĩa là bóng, láng, lịch sự, thanh nhã.

Nghĩa của polished

Tính từ

  1. Bóng, láng.
  2. Nghĩa bóng Lịch sự, thanh nhã, tao nhã.
    • polished mannerscử chỉ lịch sự tao nhã

Dạng từ của polished

So sánh hơnmore polished
So sánh nhấtmost polished

Họ từ của polished

Câu hỏi thường gặp

polished nghĩa là gì?

polished (tính từ) nghĩa là bóng, láng, lịch sự, thanh nhã.

polished phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polished: giọng Anh (UK) /ˈpɒlɪʃt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑlɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.