TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

politely

UK/pəˈlaɪtli/ US/pəˈlaɪtli/ giọng máy của trình duyệt

politely nghĩa là lễ phép, có lễ độ, tao nhã.

Nghĩa của politely

Phó từ

  1. Lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp.
  2. Tao nhã (văn...).
  3. Thuộc ngữ Có học thức.

Dạng từ của politely

So sánh hơnmore politely
So sánh nhấtmost politely

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với politely

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

politely nghĩa là gì?

politely (phó từ) nghĩa là lễ phép, có lễ độ, tao nhã.

politely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của politely: giọng Anh (UK) /pəˈlaɪtli/, giọng Mỹ (US) /pəˈlaɪtli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.