TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

politician

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌpɒl.ɪˈtɪʃ.ən/ US/ˌpɑ.ləˈtɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

politician nghĩa là nhà chính trị, chính khách, con buôn chính trị.

Nghĩa của politician

Danh từ

  1. Nhà chính trị, chính khách.
  2. Con buôn chính trị.

Dạng từ của politician

Số nhiềupoliticians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với politician

Đồng nghĩa

Họ từ của politician

Câu ví dụ với politician

  • Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
  • Politicians are supposed to be our servants, not our masters. They should behave accordingly. Chính trị gia đáng ra phải là đầy tớ của chúng ta, chứ không phải chủ nhân. Họ nên hành xử cho phù hợp.
  • Artists use lies to tell the truth, while politicians use them to cover the truth up. Nghệ sĩ sử dụng những lời nói dối để nói lên sự thật, còn các chính trị gia sử dụng chúng để che đậy sự thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

politician nghĩa là gì?

politician (danh từ) nghĩa là nhà chính trị, chính khách, con buôn chính trị.

politician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của politician: giọng Anh (UK) /ˌpɒl.ɪˈtɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑ.ləˈtɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.