TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

politics

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɒl.ɪ.tɪks/ US/ˈpɑ.lɪ.tɪks/ giọng máy của trình duyệt

politics nghĩa là chính trị, hoạt động chính trị.

Nghĩa của politics

Danh từ

  1. Chính trị.
    • to talk politicsnói chuyện chính trị
  2. Hoạt động chính trị.
    • to enter politicstham gia hoạt động chính trị
  3. Chính kiến, quan điểm chính trị.
    • what are your politics?chính kiến của anh thế nào?

Dạng từ của politics

Số nhiềupolitics

Họ từ của politics

Câu ví dụ với politics

  • I have no interest in politics. Tôi không quan tâm đến chính trị.
  • Mary is interested in politics. Mary có hứng thú về chính trị.
  • I'm not concerned with politics. Tôi không quan tâm đến chính trị.
  • I hate talking about politics. Tôi ghét nói về chính trị.
  • We avoid talking about politics. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị.
  • Without politics and media, people would probably not hate each other. Nếu không có chính trị và truyền thông, người dân sẽ không ghét nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

politics nghĩa là gì?

politics (danh từ) nghĩa là chính trị, hoạt động chính trị.

politics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của politics: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.ɪ.tɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.lɪ.tɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.