polk
US/ˈpoʊk/
giọng máy của trình duyệt
polk nghĩa là nhảy pônca.
Nghĩa của polk
Nội động từ
- Nhảy pônca.
Dạng từ của polk
| Ngôi thứ ba số ít | polks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polking |
| Quá khứ phân từ | polked |
| Quá khứ | polked |
Câu hỏi thường gặp
polk nghĩa là gì?
polk (nội động từ) nghĩa là nhảy pônca.
polk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polk: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊk/.