TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polk

US/ˈpoʊk/ giọng máy của trình duyệt

polk nghĩa là nhảy pônca.

Nghĩa của polk

Nội động từ

  1. Nhảy pônca.

Dạng từ của polk

Ngôi thứ ba số ítpolks
Hiện tại phân từ (-ing)polking
Quá khứ phân từpolked
Quá khứpolked

Câu hỏi thường gặp

polk nghĩa là gì?

polk (nội động từ) nghĩa là nhảy pônca.

polk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polk: giọng Mỹ (US) /ˈpoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.