TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polity

UK/ˈpɒl.ɪ.ti/ US/ˈpɑ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

polity nghĩa là chính thể, tổ chức nhà nước.

Nghĩa của polity

Danh từ

  1. Chính thể; tổ chức nhà nước.
  2. Xã hội có tổ chức.

Dạng từ của polity

Số nhiềupolities

Họ từ của polity

Câu hỏi thường gặp

polity nghĩa là gì?

polity (danh từ) nghĩa là chính thể, tổ chức nhà nước.

polity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polity: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.