TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polka

UK/ˈpɒl.kə/ US/ˈpoʊ(l)kə/ giọng máy của trình duyệt

polka nghĩa là điệu nhảy pônca.

Nghĩa của polka

Danh từ

  1. Điệu nhảy pônca.
  2. Nhạc cho điệu phảy pônca.
  3. Áo nịt (đàn bà).

Dạng từ của polka

Số nhiềupolkas
Ngôi thứ ba số ítpolkas
Hiện tại phân từ (-ing)polkaing
Quá khứ phân từpolkaed
Quá khứpolkaed

Họ từ của polka

Câu hỏi thường gặp

polka nghĩa là gì?

polka (danh từ) nghĩa là điệu nhảy pônca.

polka phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polka: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ(l)kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.