polka
UK/ˈpɒl.kə/
US/ˈpoʊ(l)kə/
giọng máy của trình duyệt
polka nghĩa là điệu nhảy pônca.
Nghĩa của polka
Danh từ
- Điệu nhảy pônca.
- Nhạc cho điệu phảy pônca.
- Áo nịt (đàn bà).
Dạng từ của polka
| Số nhiều | polkas |
| Ngôi thứ ba số ít | polkas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polkaing |
| Quá khứ phân từ | polkaed |
| Quá khứ | polkaed |
Họ từ của polka
Câu hỏi thường gặp
polka nghĩa là gì?
polka (danh từ) nghĩa là điệu nhảy pônca.
polka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polka: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ(l)kə/.