TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polka-dot

UK/ˈpɒl.kə ˌdɒt/ US/ˈpoʊ.kə ˌdɑt/ giọng máy của trình duyệt

polka-dot nghĩa là chấm tròn, chấm bi polka.

Nghĩa của polka-dot

Danh từ

  1. Chấm tròn (trang trí ở vải may áo...).
  2. Kiểu trang trí (vải) bằng chấm tròn.

Dạng từ của polka-dot

Số nhiềupolka dots
Ngôi thứ ba số ítpolka dots
Hiện tại phân từ (-ing)polka dotting
Quá khứ phân từpolka dotted
Quá khứpolka dotted

Câu hỏi thường gặp

polka-dot nghĩa là gì?

polka-dot (danh từ) nghĩa là chấm tròn, chấm bi polka.

polka-dot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polka-dot: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.kə ˌdɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.kə ˌdɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.