polka-dot
UK/ˈpɒl.kə ˌdɒt/
US/ˈpoʊ.kə ˌdɑt/
giọng máy của trình duyệt
polka-dot nghĩa là chấm tròn, chấm bi polka.
Nghĩa của polka-dot
Danh từ
- Chấm tròn (trang trí ở vải may áo...).
- Kiểu trang trí (vải) bằng chấm tròn.
Dạng từ của polka-dot
| Số nhiều | polka dots |
| Ngôi thứ ba số ít | polka dots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polka dotting |
| Quá khứ phân từ | polka dotted |
| Quá khứ | polka dotted |
Câu hỏi thường gặp
polka-dot nghĩa là gì?
polka-dot (danh từ) nghĩa là chấm tròn, chấm bi polka.
polka-dot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polka-dot: giọng Anh (UK) /ˈpɒl.kə ˌdɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.kə ˌdɑt/.