TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pollen

UK/ˈpɒlən/ US/ˈpɑlən/ giọng máy của trình duyệt

pollen nghĩa là phấn hoa, cho thụ phấn, rắc phấn hoa, phấn.

Nghĩa của pollen

Danh từ

  1. Thực vật học Phấn hoa.

Ngoại động từ

  1. Thực vật học Cho thụ phấn, rắc phấn hoa.

Dạng từ của pollen

Số nhiềupollens
Ngôi thứ ba số ítpollens
Hiện tại phân từ (-ing)pollening
Quá khứ phân từpollened
Quá khứpollened

Họ từ của pollen

Câu ví dụ với pollen

  • Books are the bees that carry pollen from one mind to another. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pollen nghĩa là gì?

pollen (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phấn hoa, cho thụ phấn, rắc phấn hoa, phấn.

pollen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pollen: giọng Anh (UK) /ˈpɒlən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.