TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pollyanna

UK/ˌpɒliˈænə/ US/ˌpɒliˈænə/ giọng máy của trình duyệt

pollyanna nghĩa là Người lúc nào cũng lạc quan (tên một nhân vật nữ).

Nghĩa của pollyanna

Danh từ

  1. Người lúc nào cũng lạc quan (tên một nhân vật nữ).

Dạng từ của pollyanna

Số nhiềuPollyannas

Câu hỏi thường gặp

pollyanna nghĩa là gì?

pollyanna (danh từ) nghĩa là Người lúc nào cũng lạc quan (tên một nhân vật nữ).

pollyanna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pollyanna: giọng Anh (UK) /ˌpɒliˈænə/, giọng Mỹ (US) /ˌpɒliˈænə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.