polo
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəʊ.ləʊ/
US/ˈpoʊloʊ/
giọng máy của trình duyệt
polo nghĩa là môn pôlô, mã cầu, pô-lô.
Nghĩa của polo
Danh từ
- Thể dục, thể thao Môn pôlô.
Dạng từ của polo
| Số nhiều | polos |
| Ngôi thứ ba số ít | polos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poloing |
| Quá khứ phân từ | poloed |
| Quá khứ | poloed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polo
Đồng nghĩa
Họ từ của polo
Câu hỏi thường gặp
polo nghĩa là gì?
polo (danh từ) nghĩa là môn pôlô, mã cầu, pô-lô.
polo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polo: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.ləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊloʊ/.