TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polychord

giọng máy của trình duyệt

polychord nghĩa là đàn thập huyền, có nhiều dây.

Nghĩa của polychord

Danh từ

  1. Đàn thập huyền.

Tính từ

  1. Có nhiều dây.

Dạng từ của polychord

Số nhiềupolychords

Câu hỏi thường gặp

polychord nghĩa là gì?

polychord (danh từ, tính từ) nghĩa là đàn thập huyền, có nhiều dây.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.