TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polyembryony

giọng máy của trình duyệt

polyembryony nghĩa là hiện tượng nhiều phôi.

Nghĩa của polyembryony

Danh từ

  1. Sinh vật học Hiện tượng nhiều phôi.

Câu hỏi thường gặp

polyembryony nghĩa là gì?

polyembryony (danh từ) nghĩa là hiện tượng nhiều phôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.