polynomial
UK/ˌpɒlɪˈnəʊmɪəl/
US/ˌpɑliˈnoʊmiəl/
giọng máy của trình duyệt
polynomial nghĩa là đa thức.
Nghĩa của polynomial
Tính từ
- Đa thức.
- polynomial functionhàm đa thức
Danh từ
- Đa thức.
Dạng từ của polynomial
| Số nhiều | polynomials |
Họ từ của polynomial
Cụm từ, thành ngữ với polynomial
- polynomial lag — Độ trễ đa thức; trể của biểu thức đại số.
Câu hỏi thường gặp
polynomial nghĩa là gì?
polynomial (tính từ, danh từ) nghĩa là đa thức.
polynomial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polynomial: giọng Anh (UK) /ˌpɒlɪˈnəʊmɪəl/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑliˈnoʊmiəl/.