TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polynomial

UK/ˌpɒlɪˈnəʊmɪəl/ US/ˌpɑliˈnoʊmiəl/ giọng máy của trình duyệt

polynomial nghĩa là đa thức.

Nghĩa của polynomial

Tính từ

  1. Đa thức.
    • polynomial functionhàm đa thức

Danh từ

  1. Đa thức.

Dạng từ của polynomial

Số nhiềupolynomials

Họ từ của polynomial

Cụm từ, thành ngữ với polynomial

  • polynomial lag — Độ trễ đa thức; trể của biểu thức đại số.

Câu hỏi thường gặp

polynomial nghĩa là gì?

polynomial (tính từ, danh từ) nghĩa là đa thức.

polynomial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polynomial: giọng Anh (UK) /ˌpɒlɪˈnəʊmɪəl/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑliˈnoʊmiəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.