TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polynuclear

US/ˌpɑː.li.ˈnuː.kli.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

polynuclear nghĩa là nhiều nhân.

Nghĩa của polynuclear

Tính từ

  1. Sinh vật học Nhiều nhân.

Họ từ của polynuclear

Câu hỏi thường gặp

polynuclear nghĩa là gì?

polynuclear (tính từ) nghĩa là nhiều nhân.

polynuclear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của polynuclear: giọng Mỹ (US) /ˌpɑː.li.ˈnuː.kli.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.