TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

syncytial

UK/sɪnˈsɪt.i.əl/ US/sɪnˈsɪʃ.(i.)əl/ giọng máy của trình duyệt

syncytial nghĩa là hợp bào, hỗn bào.

Nghĩa của syncytial

Tính từ

  1. Xem syncytium
  2. Sinh học Thuộc thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bào.

Dạng từ của syncytial

So sánh hơnmore syncytial
So sánh nhấtmost syncytial

Họ từ của syncytial

Câu hỏi thường gặp

syncytial nghĩa là gì?

syncytial (tính từ) nghĩa là hợp bào, hỗn bào.

syncytial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của syncytial: giọng Anh (UK) /sɪnˈsɪt.i.əl/, giọng Mỹ (US) /sɪnˈsɪʃ.(i.)əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.