TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pomeranian

UK/ˌpɒməˈɹeɪniən/ US/ˌpɒməˈɹeɪniən/ giọng máy của trình duyệt

pomeranian nghĩa là chó phốc sóc.

Nghĩa của pomeranian

Tính từ

  1. Thuộc Xứ Po-me-ran.

Danh từ

  1. Chó pomeran ((cũng) pomeranian dog).

Dạng từ của pomeranian

So sánh hơnmore Pomeranian
So sánh nhấtmost Pomeranian
Số nhiềuPomeranians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pomeranian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pomeranian nghĩa là gì?

pomeranian (tính từ, danh từ) nghĩa là chó phốc sóc.

pomeranian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pomeranian: giọng Anh (UK) /ˌpɒməˈɹeɪniən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɒməˈɹeɪniən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.