pommel
UK/ˈpɒ.məl/
US/ˈpɑ.məl/
giọng máy của trình duyệt
pommel nghĩa là núm chuôi kiếm, núm yên ngựa, đấm túi bụi.
Nghĩa của pommel
Danh từ
- Núm chuôi kiếm.
- Núm yên ngựa.
Ngoại động từ
- Đánh bằng núm chuôi kiếm.
- Đấm túi bụi.
Dạng từ của pommel
| Số nhiều | pommels |
| Ngôi thứ ba số ít | pommels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pommeling |
| Quá khứ phân từ | pommeled |
| Quá khứ | pommeled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pommel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pommel nghĩa là gì?
pommel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là núm chuôi kiếm, núm yên ngựa, đấm túi bụi.
pommel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pommel: giọng Anh (UK) /ˈpɒ.məl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.məl/.