TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pommel

UK/ˈpɒ.məl/ US/ˈpɑ.məl/ giọng máy của trình duyệt

pommel nghĩa là núm chuôi kiếm, núm yên ngựa, đấm túi bụi.

Nghĩa của pommel

Danh từ

  1. Núm chuôi kiếm.
  2. Núm yên ngựa.

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng núm chuôi kiếm.
  2. Đấm túi bụi.

Dạng từ của pommel

Số nhiềupommels
Ngôi thứ ba số ítpommels
Hiện tại phân từ (-ing)pommeling
Quá khứ phân từpommeled
Quá khứpommeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pommel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pommel nghĩa là gì?

pommel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là núm chuôi kiếm, núm yên ngựa, đấm túi bụi.

pommel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pommel: giọng Anh (UK) /ˈpɒ.məl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.məl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.