pompano
UK/ˈpɒmpənəʊ/
giọng máy của trình duyệt
pompano nghĩa là cá nục.
Nghĩa của pompano
Danh từ
- Động vật học Cá nục (ở quần đảo Ăng-ti, Bắc mỹ).
Dạng từ của pompano
| Số nhiều | pompanos |
Câu hỏi thường gặp
pompano nghĩa là gì?
pompano (danh từ) nghĩa là cá nục.
pompano phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pompano: giọng Anh (UK) /ˈpɒmpənəʊ/.