pompadour
UK/ˈpɒmpədʊə/
US/ˈpɑːmpədɔːɹ/
giọng máy của trình duyệt
pompadour nghĩa là Cách để tóc (phụ nữ Pháp (thế kỷ) XVIII) hất ngược ra sau.
Nghĩa của pompadour
Danh từ
- Cách để tóc (phụ nữ Pháp (thế kỷ) XVIII) hất ngược ra sau.
Dạng từ của pompadour
| Số nhiều | pompadours |
| Ngôi thứ ba số ít | pompadours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pompadouring |
| Quá khứ phân từ | pompadoured |
| Quá khứ | pompadoured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pompadour
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pompadour nghĩa là gì?
pompadour (danh từ) nghĩa là Cách để tóc (phụ nữ Pháp (thế kỷ) XVIII) hất ngược ra sau.
pompadour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pompadour: giọng Anh (UK) /ˈpɒmpədʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑːmpədɔːɹ/.