TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ponceau

UK/ˈpɒn.səʊ/ US/ˈpɒn.səʊ/ giọng máy của trình duyệt

ponceau nghĩa là màu đỏ tươi.

Nghĩa của ponceau

Danh từ

  1. Màu đỏ tươi.

Dạng từ của ponceau

Số nhiềuponceaus

Câu hỏi thường gặp

ponceau nghĩa là gì?

ponceau (danh từ) nghĩa là màu đỏ tươi.

ponceau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ponceau: giọng Anh (UK) /ˈpɒn.səʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒn.səʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.