poncho
UK/ˈpɒn.tʃəʊ/
US/ˈpɑn.t͡ʃoʊ/
giọng máy của trình duyệt
poncho nghĩa là áo choàng ponsô.
Nghĩa của poncho
Danh từ
- Áo choàng ponsô (có khoét lỗ để chui đầu qua, ở Nam-mỹ).
Dạng từ của poncho
| Số nhiều | ponchos |
Họ từ của poncho
Câu hỏi thường gặp
poncho nghĩa là gì?
poncho (danh từ) nghĩa là áo choàng ponsô.
poncho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poncho: giọng Anh (UK) /ˈpɒn.tʃəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑn.t͡ʃoʊ/.