TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poncho

UK/ˈpɒn.tʃəʊ/ US/ˈpɑn.t͡ʃoʊ/ giọng máy của trình duyệt

poncho nghĩa là áo choàng ponsô.

Nghĩa của poncho

Danh từ

  1. Áo choàng ponsô (có khoét lỗ để chui đầu qua, ở Nam-mỹ).

Dạng từ của poncho

Số nhiềuponchos

Họ từ của poncho

Câu hỏi thường gặp

poncho nghĩa là gì?

poncho (danh từ) nghĩa là áo choàng ponsô.

poncho phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poncho: giọng Anh (UK) /ˈpɒn.tʃəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑn.t͡ʃoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.