TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pone

UK/ˈpəʊni/ US/ˈpoʊni/ giọng máy của trình duyệt

pone nghĩa là bánh ngô, bột trứng sữa.

Nghĩa của pone

Danh từ

  1. Bánh ngô (của người da đỏ Bắc mỹ).
  2. Bột trứng sữa.
  3. Bánh bột trứng sữa.

Dạng từ của pone

Số nhiềupones

Câu hỏi thường gặp

pone nghĩa là gì?

pone (danh từ) nghĩa là bánh ngô, bột trứng sữa.

pone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pone: giọng Anh (UK) /ˈpəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.