TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pongy

UK/ˈpɒŋi/ US/ˈpɔŋi/ giọng máy của trình duyệt

pongy nghĩa là có mùi hôi, thum thủm.

Nghĩa của pongy

Tính từ

  1. Có mùi hôi, thum thủm.

Dạng từ của pongy

So sánh hơnpongier
So sánh nhấtpongiest

Câu hỏi thường gặp

pongy nghĩa là gì?

pongy (tính từ) nghĩa là có mùi hôi, thum thủm.

pongy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pongy: giọng Anh (UK) /ˈpɒŋi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔŋi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.