TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poniard

UK/ˈpɒnjəd/ US/ˈpɑnjɚd/ giọng máy của trình duyệt

poniard nghĩa là đâm bằng dao găm.

Nghĩa của poniard

Ngoại động từ

  1. Đâm bằng dao găm.

Dạng từ của poniard

Số nhiềuponiards
Ngôi thứ ba số ítponiards
Hiện tại phân từ (-ing)poniarding
Quá khứ phân từponiarded
Quá khứponiarded

Câu hỏi thường gặp

poniard nghĩa là gì?

poniard (ngoại động từ) nghĩa là đâm bằng dao găm.

poniard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poniard: giọng Anh (UK) /ˈpɒnjəd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑnjɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.