TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ponto

giọng máy của trình duyệt

ponto nghĩa là Đơn vị đo chiều dài cũ của Bồ Đào Nha, thường xấp xỉ bằng 0,2 mm.

Nghĩa của ponto

Danh từ

  1. historical, đo lường Đơn vị đo chiều dài cũ của Bồ Đào Nha, thường xấp xỉ bằng 0,2 mm.

Dạng từ của ponto

Số nhiềupontos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponto

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ ponto

Từ,, từ, từ..

Câu hỏi thường gặp

ponto nghĩa là gì?

ponto (danh từ) nghĩa là Đơn vị đo chiều dài cũ của Bồ Đào Nha, thường xấp xỉ bằng 0,2 mm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.