TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poodle-faker

UK/ˈpuːdəlˌfeɪkə/ US/ˈpuːdəlˌfeɪkə/ giọng máy của trình duyệt

poodle-faker nghĩa là Anh chàng bám váy phụ n.

Nghĩa của poodle-faker

Danh từ

  1. Từ lóng Anh chàng bám váy phụ n.

Dạng từ của poodle-faker

Số nhiềupoodle-fakers

Câu hỏi thường gặp

poodle-faker nghĩa là gì?

poodle-faker (danh từ) nghĩa là Anh chàng bám váy phụ n.

poodle-faker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poodle-faker: giọng Anh (UK) /ˈpuːdəlˌfeɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈpuːdəlˌfeɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.