poodle
UK/ˈpuː.dəl/
US/ˈpu.dəl/
giọng máy của trình duyệt
poodle nghĩa là chó x, chó săn vịt.
Nghĩa của poodle
Danh từ
- Chó x.
Dạng từ của poodle
| Số nhiều | poodles |
| Ngôi thứ ba số ít | poodles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poodling |
| Quá khứ phân từ | poodled |
| Quá khứ | poodled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poodle
Đồng nghĩa
Họ từ của poodle
Câu hỏi thường gặp
poodle nghĩa là gì?
poodle (danh từ) nghĩa là chó x, chó săn vịt.
poodle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poodle: giọng Anh (UK) /ˈpuː.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpu.dəl/.