TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poodle

UK/ˈpuː.dəl/ US/ˈpu.dəl/ giọng máy của trình duyệt

poodle nghĩa là chó x, chó săn vịt.

Nghĩa của poodle

Danh từ

  1. Chó x.

Dạng từ của poodle

Số nhiềupoodles
Ngôi thứ ba số ítpoodles
Hiện tại phân từ (-ing)poodling
Quá khứ phân từpoodled
Quá khứpoodled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poodle

Đồng nghĩa

Họ từ của poodle

Câu hỏi thường gặp

poodle nghĩa là gì?

poodle (danh từ) nghĩa là chó x, chó săn vịt.

poodle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poodle: giọng Anh (UK) /ˈpuː.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpu.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.