TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poof

US/puːf/ giọng máy của trình duyệt

poof nghĩa là Người đàn ông ẻo lả; người tình dục cùng giới nam.

Nghĩa của poof

Danh từ

  1. Người đàn ông ẻo lả; người tình dục cùng giới nam.

Dạng từ của poof

Ngôi thứ ba số ítpoofs
Hiện tại phân từ (-ing)poofing
Quá khứ phân từpoofed
Quá khứpoofed
Số nhiềupoofs

Câu hỏi thường gặp

poof nghĩa là gì?

poof (danh từ) nghĩa là Người đàn ông ẻo lả; người tình dục cùng giới nam.

poof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poof: giọng Mỹ (US) /puːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.