TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poonah-paper

giọng máy của trình duyệt

poonah-paper nghĩa là giấy dó, giấy vẽ mỏng.

Nghĩa của poonah-paper

Danh từ

  1. Giấy dó, giấy vẽ mỏng.

Câu hỏi thường gặp

poonah-paper nghĩa là gì?

poonah-paper (danh từ) nghĩa là giấy dó, giấy vẽ mỏng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.