TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poop

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/puːp/ US/puːp/ giọng máy của trình duyệt

poop nghĩa là phần đuôi tàu, hứng lên phía đuôi, phân.

Nghĩa của poop

Danh từ

  1. Phần đuôi tàu.
  2. Sàn tàu cao nhất ở phía đuôi.
  3. Bẹn, vùng bẹn.
    • to take someone's poopđánh vào bẹn ai
  4. Từ lóng Anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.

Ngoại động từ

  1. Vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu).
  2. Hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu).
  3. Đánh vào bẹn (ai).

Dạng từ của poop

Ngôi thứ ba số ítpoops
Hiện tại phân từ (-ing)pooping
Quá khứ phân từpooped
Quá khứpooped
Số nhiềupoops

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poop

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

poop nghĩa là gì?

poop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần đuôi tàu, hứng lên phía đuôi, phân.

poop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poop: giọng Anh (UK) /puːp/, giọng Mỹ (US) /puːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.