poop
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/puːp/
US/puːp/
giọng máy của trình duyệt
poop nghĩa là phần đuôi tàu, hứng lên phía đuôi, phân.
Nghĩa của poop
Danh từ
- Phần đuôi tàu.
- Sàn tàu cao nhất ở phía đuôi.
- Bẹn, vùng bẹn.
- to take someone's poopđánh vào bẹn ai
- Từ lóng Anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.
Ngoại động từ
- Vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu).
- Hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu).
- Đánh vào bẹn (ai).
Dạng từ của poop
| Ngôi thứ ba số ít | poops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pooping |
| Quá khứ phân từ | pooped |
| Quá khứ | pooped |
| Số nhiều | poops |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poop
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
poop nghĩa là gì?
poop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần đuôi tàu, hứng lên phía đuôi, phân.
poop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poop: giọng Anh (UK) /puːp/, giọng Mỹ (US) /puːp/.