TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poon

UK/puːn/ US/puːn/ giọng máy của trình duyệt

poon nghĩa là cây mù u.

Nghĩa của poon

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mù u.

Dạng từ của poon

Số nhiềupoons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

poon nghĩa là gì?

poon (danh từ) nghĩa là cây mù u.

poon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poon: giọng Anh (UK) /puːn/, giọng Mỹ (US) /puːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.