TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poorness

US/ˈpʊr.nəs/ giọng máy của trình duyệt

poorness nghĩa là sự nghèo nàn, sự xoàng, sự tồi.

Nghĩa của poorness

Danh từ

  1. Sự nghèo nàn.
  2. Sự xoàng, sự tồi; sự kém.

Dạng từ của poorness

Số nhiềupoornesses

Câu hỏi thường gặp

poorness nghĩa là gì?

poorness (danh từ) nghĩa là sự nghèo nàn, sự xoàng, sự tồi.

poorness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poorness: giọng Mỹ (US) /ˈpʊr.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.