popcorn
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɒp.kɔːn/
US/ˈpɑp.kɔɹn/
giọng máy của trình duyệt
popcorn nghĩa là ngô rang nở, bắp rang, bỏng ngô.
Nghĩa của popcorn
Danh từ
- Mỹ Ngô rang nở.
Dạng từ của popcorn
| Số nhiều | popcorns |
| Ngôi thứ ba số ít | popcorns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | popcorning |
| Quá khứ phân từ | popcorned |
| Quá khứ | popcorned |
Câu ví dụ với popcorn
- This popcorn is very good. Bỏng ngô này rất ngon.
- I bought myself this superfast popcorn machine as a Christmas present. Tôi tự mua cho mình một chiếc máy làm bỏng ngô siêu tốc coi như quà Giáng sinh.
- I like popcorn. Tôi thích bỏng ngô.
- Tom ate popcorn. Tom đã ăn bỏng ngô.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
popcorn nghĩa là gì?
popcorn (danh từ) nghĩa là ngô rang nở, bắp rang, bỏng ngô.
popcorn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của popcorn: giọng Anh (UK) /ˈpɒp.kɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑp.kɔɹn/.