pop-up
UK/ˈpɒpʌp/
US/ˈpɒpʌp/
giọng máy của trình duyệt
pop-up nghĩa là hiện ra đột ngột, bóng chày, xuất hiện bất ngờ, nổi lên.
Nghĩa của pop-up
Tính từ
- Hiện ra đột ngột, có thể là từ một vị trí che khuất
Danh từ
- Vật thể nhảy ra đột ngột
- Bóng chày. Bóng bị đánh lên rất cao, bên trên infield hoặc outfield nông.
Động từ
- Nổi lên với tiếng bốp.
- The toast will pop up out of the toaster when it’s ready.Bánh mì nướng sẽ nhảy lên khi nào xong
- thông tục Xuất hiện bất ngờ; nổi lên, trồi lên.
- I can’t remember where I left my keys, but they normally pop up somewhere.Tôi quên đã bỏ chìa khóa ở đâu, nhưng thường thường nó nổi lên bất ngờ
Dạng từ của pop-up
| Số nhiều | pop-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | pops up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | popping up |
| Quá khứ phân từ | popped up |
| Quá khứ | popped up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pop-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pop-up nghĩa là gì?
pop-up (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là hiện ra đột ngột, bóng chày, xuất hiện bất ngờ, nổi lên.
pop-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pop-up: giọng Anh (UK) /ˈpɒpʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒpʌp/.