TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pop-up

UK/ˈpɒpʌp/ US/ˈpɒpʌp/ giọng máy của trình duyệt

pop-up nghĩa là hiện ra đột ngột, bóng chày, xuất hiện bất ngờ, nổi lên.

Nghĩa của pop-up

Tính từ

  1. Hiện ra đột ngột, có thể là từ một vị trí che khuất

Danh từ

  1. Vật thể nhảy ra đột ngột
  2. Bóng chày. Bóng bị đánh lên rất cao, bên trên infield hoặc outfield nông.

Động từ

  1. Nổi lên với tiếng bốp.
    • The toast will pop up out of the toaster when it’s ready.Bánh mì nướng sẽ nhảy lên khi nào xong
  2. thông tục Xuất hiện bất ngờ; nổi lên, trồi lên.
    • I can’t remember where I left my keys, but they normally pop up somewhere.Tôi quên đã bỏ chìa khóa ở đâu, nhưng thường thường nó nổi lên bất ngờ

Dạng từ của pop-up

Số nhiềupop-ups
Ngôi thứ ba số ítpops up
Hiện tại phân từ (-ing)popping up
Quá khứ phân từpopped up
Quá khứpopped up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pop-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pop-up nghĩa là gì?

pop-up (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là hiện ra đột ngột, bóng chày, xuất hiện bất ngờ, nổi lên.

pop-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pop-up: giọng Anh (UK) /ˈpɒpʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒpʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.