TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poplar

UK/ˈpɒp.lə(ɹ)/ US/ˈpɑ.plɚ/ giọng máy của trình duyệt

poplar nghĩa là cây bạch dương, dương.

Nghĩa của poplar

Danh từ

  1. Thực vật học Cây bạch dương.

Dạng từ của poplar

Số nhiềupoplars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poplar

Đồng nghĩa

Họ từ của poplar

Cụm từ, thành ngữ với poplar

  • trembling poplar — (Thực vật học) Cây dương rung (có cuống lá dẹt khiến lá rung rinh khi gió thoảng).

Câu hỏi thường gặp

poplar nghĩa là gì?

poplar (danh từ) nghĩa là cây bạch dương, dương.

poplar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poplar: giọng Anh (UK) /ˈpɒp.lə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.plɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.