trembling poplar
giọng máy của trình duyệt
trembling poplar nghĩa là cây dương rung.
Nghĩa của trembling poplar
Danh từ
- (Thực vật học) Cây dương rung (có cuống lá dẹt khiến lá rung rinh khi gió thoảng).
Dạng từ của trembling poplar
| Số nhiều | trembling poplars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trembling poplar
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trembling poplar nghĩa là gì?
trembling poplar (danh từ) nghĩa là cây dương rung.