popper
UK/ˈpɒp.ə/
US/ˈpɑ.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
popper nghĩa là khuy bấm.
Nghĩa của popper
Danh từ
- Khuy bấm (khuy nhỏ cho quần áo có hai mảnh ấn vào nhau).
Dạng từ của popper
| Số nhiều | poppers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với popper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
popper nghĩa là gì?
popper (danh từ) nghĩa là khuy bấm.
popper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của popper: giọng Anh (UK) /ˈpɒp.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑ.pɚ/.