popularization
giọng máy của trình duyệt
popularization nghĩa là sự đại chúng hoá, sự truyền bá, sự phổ biến.
Nghĩa của popularization
Danh từ
- Sự đại chúng hoá.
- Sự truyền bá, sự phổ biến.
- Sự làm cho quần chúng ưa thích, sự làm cho nhân dân yêu mến.
- Sự mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân.
Dạng từ của popularization
| Số nhiều | popularizations |
Câu hỏi thường gặp
popularization nghĩa là gì?
popularization (danh từ) nghĩa là sự đại chúng hoá, sự truyền bá, sự phổ biến.