TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

porcupine

UK/ˈpɔː(ɹ)kjʊˌpaɪn/ US/ˈpɔː(ɹ)kjʊˌpaɪn/ giọng máy của trình duyệt

porcupine nghĩa là con nhím, máy chải sợi gai, nhím.

Nghĩa của porcupine

Danh từ

  1. Động vật học Con nhím (thuộc loại gặm nhấm).
  2. Kỹ thuật Máy chải sợi gai.
  3. Định ngữ Như con nhím, có lông cứng như nhím.
    • porcupine fishcá nóc nhím
    • porcupine grasscỏ nhím

Dạng từ của porcupine

Số nhiềuporcupines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porcupine

Đồng nghĩa

Họ từ của porcupine

Câu hỏi thường gặp

porcupine nghĩa là gì?

porcupine (danh từ) nghĩa là con nhím, máy chải sợi gai, nhím.

porcupine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porcupine: giọng Anh (UK) /ˈpɔː(ɹ)kjʊˌpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔː(ɹ)kjʊˌpaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.