porcupine
UK/ˈpɔː(ɹ)kjʊˌpaɪn/
US/ˈpɔː(ɹ)kjʊˌpaɪn/
giọng máy của trình duyệt
porcupine nghĩa là con nhím, máy chải sợi gai, nhím.
Nghĩa của porcupine
Danh từ
- Động vật học Con nhím (thuộc loại gặm nhấm).
- Kỹ thuật Máy chải sợi gai.
- Định ngữ Như con nhím, có lông cứng như nhím.
- porcupine fishcá nóc nhím
- porcupine grasscỏ nhím
Dạng từ của porcupine
| Số nhiều | porcupines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porcupine
Đồng nghĩa
Họ từ của porcupine
Câu hỏi thường gặp
porcupine nghĩa là gì?
porcupine (danh từ) nghĩa là con nhím, máy chải sợi gai, nhím.
porcupine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porcupine: giọng Anh (UK) /ˈpɔː(ɹ)kjʊˌpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔː(ɹ)kjʊˌpaɪn/.