porpoise
UK/ˈpɔːpəs/
US/ˈpɔːɹpəs/
giọng máy của trình duyệt
porpoise nghĩa là cá heo, bay rập rình.
Nghĩa của porpoise
Danh từ
- Động vật học Cá heo.
Nội động từ
- Hàng không Bay rập rình.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chồm lên qua mặt nước (thuyền máy).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nổi lên mặt nước (thuỷ lôi).
Dạng từ của porpoise
| Số nhiều | porpoises |
| Ngôi thứ ba số ít | porpoises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | porpoising |
| Quá khứ phân từ | porpoised |
| Quá khứ | porpoised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porpoise
Đồng nghĩa
Họ từ của porpoise
Câu hỏi thường gặp
porpoise nghĩa là gì?
porpoise (danh từ, nội động từ) nghĩa là cá heo, bay rập rình.
porpoise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porpoise: giọng Anh (UK) /ˈpɔːpəs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔːɹpəs/.