TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

porpoise

UK/ˈpɔːpəs/ US/ˈpɔːɹpəs/ giọng máy của trình duyệt

porpoise nghĩa là cá heo, bay rập rình.

Nghĩa của porpoise

Danh từ

  1. Động vật học Cá heo.

Nội động từ

  1. Hàng không Bay rập rình.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chồm lên qua mặt nước (thuyền máy).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nổi lên mặt nước (thuỷ lôi).

Dạng từ của porpoise

Số nhiềuporpoises
Ngôi thứ ba số ítporpoises
Hiện tại phân từ (-ing)porpoising
Quá khứ phân từporpoised
Quá khứporpoised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porpoise

Đồng nghĩa

Họ từ của porpoise

Câu hỏi thường gặp

porpoise nghĩa là gì?

porpoise (danh từ, nội động từ) nghĩa là cá heo, bay rập rình.

porpoise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porpoise: giọng Anh (UK) /ˈpɔːpəs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔːɹpəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.